đa loạn dưỡng

Định nghĩa
  1. Danh từ (y học):
    • Chứng loạn dưỡng nhiều : "đa loạn dưỡng" một thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng loạn dưỡng (suy giảm chức năng hoặc cấu trúc) xảy ra đồng thờinhiều hoặcquan trong cơ thể, thường liên quan đến các bệnh di truyền hoặc chuyển hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng đa loạn dưỡng do rối loạn gen. (Bệnh nhân được xác định tình trạng loạn dưỡngnhiều cơ quan nguyên nhân di truyền.)
    • Đa loạn dưỡng thường ảnh hưởng đến hệ thần kinh xương. (Tình trạng loạn dưỡng nhiều thường tác động đến cả hệ thần kinh hệ xương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đa loạn dưỡng ảnh hưởng đến cơ quan": mô tả cụ thể cơ quan bị tổn thương.

    • Đa loạn dưỡng ảnh hưởng đến gan thận khiến chức năng suy giảm. (Loạn dưỡng nhiều gây tổn thương gan thận, làm suy yếu hoạt động của chúng.)
  • "đa loạn dưỡngtrẻ em": chỉ tình trạng bệnh bẩm sinh.

    • Đa loạn dưỡngtrẻ em thường biểu hiện qua chậm phát triển vận động. (Loạn dưỡng nhiều trẻ nhỏ thường xuất hiện dưới dạng chậm các kỹ năng vận động.)
Biến thể từ gần giống
  • Loạn dưỡng (danh từ): tình trạng suy giảm cấu trúc hoặc chức năng của một hoặc cơ quan.

    • Loạn dưỡng một dạng bệnh di truyền. (Suy yếu bắp một bệnh di truyền.)
  • Đa dưỡng (tính từ): liên quan đến nhiều hoặc nhiều yếu tố dinh dưỡng (không đồng nghĩa, chỉ dùng trong ngữ cảnh khác).

    • Chế độ ăn đa dưỡng giúp cơ thể khỏe mạnh. (Chế độ ăn nhiều chất dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe.)
Từ đồng nghĩa
  • Chứng loạn dưỡng toàn thể: tình trạng loạn dưỡng lan rộng khắp cơ thể (gần nghĩa nhưng nhấn mạnh mức độ toàn diện).
  • Bệnh đa cơ quan: bệnh ảnh hưởng đến nhiều cơ quan cùng lúc (tương đồng về phạm vi nhưng không chuyên biệt về loạn dưỡng).
Thành ngữ liên quan
  • Đa loạn dưỡng bẩm sinh: tình trạng loạn dưỡng nhiều xuất hiện từ khi sinh ra.
    • Đa loạn dưỡng bẩm sinh thường khó điều trị do nguyên nhân di truyền. (Loạn dưỡng nhiều từ lúc mới sinh thường khó chữa trị vì liên quan đến gen.)